pha chế

nđg. Pha theo những công thức nhất định. Pha chế thuốc.

xem thêm: pha, trộn, pha trộn, pha chế



pha chế

pha chế
  • Prepare, make up
    • Pha chế theo đơn thuốc: To make up a prescription

 concoct
 dispense
 mix for preparing a solution

bào chế, pha chế và phân phối thuốc
 pharmacy
bitum pha chế
 cut back bitumen
công thức pha chế
 recipe
dược phòng, cơ sở có đăng ký để pha chế và phân phối thuốc
 pharmacy
pha chế theo đơn
 magistral
phòng pha chế (thuốc)
 compounding department
sự pha chế
 confation
sự pha chế
 measuring
sự pha chế
 metering
sự pha chế
 preparation
sự pha chế dung dịch
 making-up baths

 concoct

bia pha chế
 infusion beer
cách nấu nướng/ pha chế được lập chuẩn
 standardized recipe
mỡ nguyên liệu ở phân xưởng pha chế
 killing fat
rượu (brandi) pha chế
 artificial brandy
sự pha chế
 concoction